Cách phát âm -ED chuẩn xác và cách để dễ nhớ ngữ pháp cho người mới bắt đầu
Có rất nhiều sự nhầm lẫn trong khi phát âm tiếng Anh, ví dụ: có phải lúc nào các từ có đuôi –ed cũng được phát âm là/id/ như chúng ta thường nghĩ? Hãy xem qua bài chia sẻ này và hy vọng các bạn có thể rút ra được kinh nghiệm cách phát âm –ed nhé. Đừng quên chia sẻ cho bạn của mình nha.
[caption id="attachment_471" align="aligncenter" width="720"] cách phát âm -ed[/caption]
Hầu hết các động từ được chia ở thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ đều kết thúc bằng đuôi –ed.
Đuôi –ed được phát âm bằng 3 cách đó là: /id/, /t/ hoặc /d/.
- Khi động từ nguyên thể kết thúc là âm hữu thanh (Voiced sound)-edđọc là /d/.
- Khi động từ nguyên thể kết thúc làâm vô thanh (Voiceles sound) -ed đọc là /t/.
- Khi động từ nguyên thể kết thúc là t hoặc d -ed đọc là/id/.
| Nếu động từ nguyên thể kết thúc là một trong những âm sau: | Động từ nguyên thể: | Động từ kết thúc là đuôi – ed | Phát âm | |
| Âm vô thanh (voicless) | /t/ | want | wanted | /id/ |
| Âm hữu thanh (voiced) | /d/ | need | needed | |
| Âm vô thanh (voiceless) | /p/ | stop | stopped | /t/ |
| /f/ | laugh | laughed | ||
| /s/ | nix | nixed | ||
| /∫/ | wash | washed | ||
| /t∫/ | watch | watched | ||
| /k/ | look | looked | ||
| Âm hữu thanh (voiced) | rob | robbed | /d/ | |
| love | loved | |||
| change | changed | |||
* Lưu ý một số trường hợp ngoại lệ:
Đuôi một số tính từ tận cùng bằng -ed luôn được đọc là /id/ hoặc /t/ bất luận ed sau âm gì:
- naked /ˈneɪkɪd/: khỏa thân
- aged /ˈeɪdʒɪd/: già
- learned /’lə:nid/: học rộng
- dogged /ˈdɔːɡɪd/: kiên trì, bền bỉ
Các bạn đã hiểu vì sao khi phát âm –ed người ta không chỉ phát âm là /id/ chưa? English pronunciation thật không đơn giản nếu chúng ta không nắm vững các qui luật phải không nào?
Sau đây là một số ví dụ về phát âm đuôi –ed để các bạn tham khảo thêm nè.
/id/:
| translated | /trænsˈleɪtid/ |
| supported | /səˈpɔːrtid/ |
| landed | /ˈlændid/ |
| collected | /kəˈlektid/ |
| objected | /’ɔbdʒiktid/ |
/t/:
| p | helped | /helpt/ |
| f | stuffed | /’stʌf,ɔ:t/ |
| s | diced | /daist/ |
| k | sentenced | /ˈsentənst/ |
| ∫ | fished | /fi∫t/ |
| t∫ | marched | /mɑ:t∫t/ |
/d/:
| travelled | /ˈtrævld/ |
| mentioned | /ˈmenʃnd/ |
| lied | /laid/ |
| climbed | /klaɪmd/ |
| cried | /kraɪd/ |
| banged | /bæŋd/ |
| snowed | /snoud/ |
| tried | /traid/ |
Coi thêm tại : Cách phát âm -ED chuẩn xác và cách để dễ nhớ ngữ pháp cho người mới bắt đầu
Nhận xét
Đăng nhận xét